Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
a set of ten
US
/
ə
ˈ
s
ɛ
t
ə
v
ˈ
t
ɪ
n
/
Nghĩa chính
1
Bộ gồm 10 món
Ví dụ
She
bought
a
set
of
ten
glass
cups
.
Cô ấy mua một bộ gồm mười ly thủy tinh.
Xuất hiện ở từ khác
ten
kết hợp
bộ gồm 10 món
AI
1
Bộ gồm 10 món
1
Bộ gồm 10 món
1
Bộ gồm 10 món