Dịch

a group of ten

UK/ə ˈɡɹuːp əv ˈtɛn/US/ə ˈɡɹup əv ˈtɪn/

Nghĩa chính

  1. Nhóm gồm 10 người hoặc vật

Ví dụ

  • .Mỗi đội nên có một nhóm gồm mười cầu thủ.

AI