Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
a group of ten
UK
/
ə
ˈ
ɡ
ɹ
uː
p
ə
v
ˈ
t
ɛ
n
/
US
/
ə
ˈ
ɡ
ɹ
u
p
ə
v
ˈ
t
ɪ
n
/
Nghĩa chính
1
Nhóm gồm 10 người hoặc vật
Ví dụ
Each
team
should
have
a
group
of
ten
players
.
Mỗi đội nên có một nhóm gồm mười cầu thủ.
Xuất hiện ở từ khác
ten
kết hợp
nhóm gồm 10 người hoặc vật
AI
1
Nhóm gồm 10 người hoặc vật
1
Nhóm gồm 10 người hoặc vật
1
Nhóm gồm 10 người hoặc vật