十
HSK1
Hay gặpHán-Việt: thập
shí
Nghĩa chính
- Mườiten
- Mười, số mười10
Chữ và bộ thủ (character, radical)
十
shíthập
Bộ: 十 · thập (mười)2 nét
ten, tenth; complete; perfectNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Anh ấy rất thành thật.
- 。Cô ấy là một người rất xinh đẹp.
- 。Đã tháng Mười rồi.