Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Phá hủy một phần mườiđộng từTo destroy or remove one-tenth of (something).
- Tàn phá nặng nềđộng từTo devastate: to reduce or destroy significantly but not completely.
- Giảm xuống còn một phần mườiđộng từTo reduce to one-tenth: to destroy or remove nine-tenths of (something).
- Giảm độ phân giảiđộng từTo replace (a high-resolution model) with another of lower but acceptable quality. (Usually algorithmically)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- decimateNguyên thể (infinitive)
- decimatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- decimatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- decimatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- be decimated (by sth)bị tàn sát (bởi cái gì)The rabbit population was decimated by the disease.Quần thể thỏ đã bị căn bệnh này tàn sát.
- decimate sthphá hủy nặng nề cái gì, làm suy yếu cái gì
7 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 3
Giết một phần mười
- To kill one-tenth of (a group), (historical, specifically) as a military punishment in the Roman army selected by lot, usually carried out by the surviving soldiers.
Ví dụ
- ... , , , ... , , ......sẽ có tám trăm mười người lao động sản xuất như chín trăm, trong khi, để đạt được mục đích của họ, họ sẽ phải sản xuất như một nghìn... Ở đây, chúng ta có một xã hội đang liên tục tự tàn phá chính mình...
- : .Chúng có thể tàn phá một số loại cây trồng nếu không được kiểm soát: bệnh sương mai trên nho đã tàn phá các vườn nho châu Âu trong thế kỷ 19.
- , , .Ở Tân Thế giới, thực dân châu Âu ban đầu bắt người Mỹ bản địa làm nô lệ, tàn sát dân số bản địa xuống còn một phần mười quy mô ban đầu.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Một phần mười
Họ từ (word family)
cùng gốc decimateNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhdecimātus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha