Dịch

decimation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Việc giết hại hoặc trừng phạt mỗi người thứ mười, thường là theo hình thức rút thămdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The killing or punishment of every tenth person, usually by lot.
  2. Việc giết hại hoặc tiêu diệt bất kỳ phần lớn dân số nàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The killing or destruction of any large portion of a population.
  3. Một phần mười hoặc hành động dâng phần mườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tithe or the act of tithing.
  4. Việc tạo ra một chuỗi mới chỉ bao gồm mọi phần tử thứ n của chuỗi nguồndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The creation of a new sequence comprising only every nth element of a source sequence.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. decimationDạng gốc (base form)
  2. decimationsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Kỹ thuật xử lý tín hiệu số để giảm số lượng mẫu trong tín hiệu thời gian rời rạc
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Kỹ thuật xử lý tín hiệu số để giảm số lượng mẫu trong tín hiệu thời gian rời rạc; lấy mẫu xuốngA digital signal-processing technique for reducing the number of samples in a discrete-time signal; downsampling

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc decimation

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhdecimātiō

AI