Dịch

tithing

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Phần mười được dâng làm lễ vật cho hội thánhdanh từThe tithe given as an offering to the church.
  2. Việc trả tiền phần mườidanh từThe payment of tithes.
  3. Việc thu thập phần mườidanh từThe collection of tithes.
  4. Tập thể các hộ gia đình (ban đầu là một phần mười của một trăm hoặc mười hộ gia đình) bị ràng buộc bởi sự thẳng thắn chịu trách nhiệm tập thể và trừng phạt hành vi của nhaudanh từA body of households (originally a tenth of a hundred or ten households) bound by frankpledge to collective responsibility and punishment for each other's behavior.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tithingDạng gốc (base form)
  2. tithingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

tithing tableChưa có nghĩa
tithing-timeChưa có nghĩa
tithing-sheafChưa có nghĩa
tithing-manChưa có nghĩa
tithing-systemChưa có nghĩa
tithing-barnChưa có nghĩa
tithing daysChưa có nghĩa
tithing portChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Một phần trăm là sự phân chia lãnh thổ nông thôn
  1. A part of the hundred as a rural division of territory.

Nguồn gốc (etymology)

tithe-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạitithyng
  2. từ tiếng Anh cổtēoþung

Ví dụ

  • . .

AI