tithing
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Phần mười được dâng làm lễ vật cho hội thánhdanh từThe tithe given as an offering to the church.
- Việc trả tiền phần mườidanh từThe payment of tithes.
- Việc thu thập phần mườidanh từThe collection of tithes.
- Tập thể các hộ gia đình (ban đầu là một phần mười của một trăm hoặc mười hộ gia đình) bị ràng buộc bởi sự thẳng thắn chịu trách nhiệm tập thể và trừng phạt hành vi của nhaudanh từA body of households (originally a tenth of a hundred or ten households) bound by frankpledge to collective responsibility and punishment for each other's behavior.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tithingDạng gốc (base form)
- tithingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tithing table | Chưa có nghĩa | |
| tithing-time | Chưa có nghĩa | |
| tithing-sheaf | Chưa có nghĩa | |
| tithing-man | Chưa có nghĩa | |
| tithing-system | Chưa có nghĩa | |
| tithing-barn | Chưa có nghĩa | |
| tithing days | Chưa có nghĩa | |
| tithing port | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Một phần trăm là sự phân chia lãnh thổ nông thôn
- A part of the hundred as a rural division of territory.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc tithingVí dụ
- . .