Dịch

decime

danh từ (noun)
/dɛˈsiːm/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đồng xu của Pháp được đúc từ năm 1795 đến 1801 và từ 1814 đến 1815, có giá trị bằng 1/10 francdanh từA French coin minted from 1795 to 1801 and from 1814 to 1815, valued at one-tenth of a franc.
  2. Đồng xu 10 cm, được đúc đến năm 1999 và có cùng giá trịdanh từA 10-centime coin, minted up to 1999 and bearing the same value.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. decimeDạng gốc (base form)
  2. decimesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đồng nghĩa với tithing
  1. Synonym of tithing (a division of the hundreds of medieval England)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

dec--ime

  1. từ tiếng Latinhdecima“a tenth; a tithing”

Cùng gốc (doublet)decimdecimadime

danh từ
  1. mượn từ tiếng Phápdécime“a tenth; a decime”

Cùng gốc (doublet)decimdecimadime

AI