Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đồng xu của Pháp được đúc từ năm 1795 đến 1801 và từ 1814 đến 1815, có giá trị bằng 1/10 francdanh từA French coin minted from 1795 to 1801 and from 1814 to 1815, valued at one-tenth of a franc.
- Đồng xu 10 cm, được đúc đến năm 1999 và có cùng giá trịdanh từA 10-centime coin, minted up to 1999 and bearing the same value.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- decimeDạng gốc (base form)
- decimesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đồng nghĩa với tithing
- Synonym of tithing (a division of the hundreds of medieval England)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa