Dịch

dime

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. 10 xendanh từA coin worth one-tenth of a dollar, that is, ten cents.
  2. Số tiền nhỏ, đồng xudanh từA small amount of money.
  3. Pha kiến tạo, đường kiến tạodanh từAn assist.
  4. Chỉ điểm, tố giácđộng từđi với onTo inform on, to turn in to the authorities, to rat on, especially anonymously.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dimeDạng gốc (base form)
  2. dimesSố nhiều (plural)

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 1
Quân mười
  1. Quân mười, lá mườiA playing card with the rank of ten.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidime
  2. từ tiếng Anglo-Normandisme“one tenth, tithe”
  3. từ tiếng Latinh trung đạidecima

Cùng gốc (doublet)decimdecimadecime

Ví dụ

  • 2.5 , 10 , . 1893 , .Sở đúc tiền San Francisco đã sản xuất khoảng 2,5 triệu đồng 10 xu này, nhưng theo Heritage, hiện chỉ còn chưa đầy 10 đồng được biết là còn tồn tại. Đó là vì cuộc khủng hoảng tài chính năm 1893 đã triệt tiêu nhu cầu đúc tiền mới, và gần như toàn bộ các đồng 10 xu đều bị nấu chảy.
  • .Cô ấy không tiêu một xu nào.
  • .Có kẻ đã điểm chỉ tôi và tôi bị bắt vì bán cần sa.

AI