Dịch

finger

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈfɪŋɡəː/US/ˈfɪŋɡɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 39 nghĩa
  1. Ngón taydanh từA slender jointed extremity of the human hand, (often) exclusive of the thumb.
  2. Thanh, miếng dàidanh từFinger-shaped pieces of food.
  3. Ngón rượu, lóng tay rượudanh từAn informal measure of alcohol based on its height in a given glass compared to the width of the pourer's fingers while holding it.
  4. Chỉ mặt, quy trách nhiệm, đổ lỗiđộng từngoại động từ (transitive)To identify or point out; to blame for something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. fingerNguyên thể (infinitive)
  2. fingersSố nhiều (plural)
  3. fingeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fingeringPhân từ I (present participle)
  5. fingie (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)

Dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • finger of sthmiếng cái gìa finger of toastmột miếng bánh mì nướng
  • finger sthsờ cái gì
  • finger sb (for sth)tố giác ai về việc gì
  • finger sb (as sth)tố giác ai là cái gì

Cụm từ (phrase)

cross fingersCầu may mắn
index fingerdanh từNgón tay trỏ
little fingerdanh từNgón út, ngón tay út
middle fingerdanh từNgón giữa, ngón tay giữa
point a finger at someoneChỉ tay vào ai
put finger on somethingNhận ra chính xác
the fingerdanh từCử chỉ tục tĩu, thường bao gồm việc giơ ngón giữa về phía ai đó
ring fingerdanh từNgón áp út, ngón đeo nhẫn

39 nghĩa khác

Danh từ (noun) 31
Động từ (verb) 8
Ngón tay thối
  1. An obscene or insulting gesture made by raising one's middle finger towards someone with the palm of one's hand facing inwards.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngón tay
Ngón chi

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifynger
  2. từ tiếng Anh cổfinger“finger”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*fingr

Ví dụ

  • .Anh ấy đặt ngón tay lên môi cô ấy để ngăn cô nói.
  • ; ; bánh que sô-cô-la; cá que; phô mai que
  • .Cho tôi ba ngón bourbon.

AI