Nghĩa chính
Thêm 39 nghĩa- Ngón taydanh từA slender jointed extremity of the human hand, (often) exclusive of the thumb.
- Thanh, miếng dàidanh từFinger-shaped pieces of food.
- Ngón rượu, lóng tay rượudanh từAn informal measure of alcohol based on its height in a given glass compared to the width of the pourer's fingers while holding it.
- Chỉ mặt, quy trách nhiệm, đổ lỗiđộng từngoại động từ (transitive)To identify or point out; to blame for something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- fingerNguyên thể (infinitive)
- fingersSố nhiều (plural)
- fingeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- fingeringPhân từ I (present participle)
- fingie (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)
Dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- finger of sthmiếng cái gìa finger of toastmột miếng bánh mì nướng
- finger sthsờ cái gì
- finger sb (for sth)tố giác ai về việc gì
- finger sb (as sth)tố giác ai là cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cross fingers | Cầu may mắn | |
| index fingerdanh từ | danh từ | Ngón tay trỏ |
| little fingerdanh từ | danh từ | Ngón út, ngón tay út |
| middle fingerdanh từ | danh từ | Ngón giữa, ngón tay giữa |
| point a finger at someone | Chỉ tay vào ai | |
| put finger on something | Nhận ra chính xác | |
| the fingerdanh từ | danh từ | Cử chỉ tục tĩu, thường bao gồm việc giơ ngón giữa về phía ai đó |
| ring fingerdanh từ | danh từ | Ngón áp út, ngón đeo nhẫn |
39 nghĩa khác
Danh từ (noun) 31
Động từ (verb) 8
Ngón tay thối
- An obscene or insulting gesture made by raising one's middle finger towards someone with the palm of one's hand facing inwards.
Xuất hiện ở từ khác
- handdễ nhầmchỉ ngón tay riêng lẻ trên bàn tay
Họ từ (word family)
cùng gốc fingerNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạifynger
- từ tiếng Anh cổfinger“finger”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*fingr
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Anh ấy đặt ngón tay lên môi cô ấy để ngăn cô nói.
- ; ; bánh que sô-cô-la; cá que; phô mai que
- .Cho tôi ba ngón bourbon.