Dịch

inform

B1động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/ɪnˈfɔːm/US/ɪnˈfɔɹm/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Truyền đạt, thông báo, báo cáođộng từngoại động từ (transitive)To communicate knowledge to.
  2. Cung cấp thông tin, đưa tinđộng từnội động từ (intransitive)To impart information or knowledge.
  3. Tố giác, mật báo, chỉ điểmđộng từTo act as an informer; denounce.
  4. Dị dạng, xấu xítính từkhông so sánh (not comparable)Without regular form; shapeless; ugly; deformed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. informNguyên thể (infinitive)
  2. informsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. informedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. informingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • inform sbthông báo cho aiThe government took this decision without consulting Parliament or informing the public.Chính phủ đã đưa ra quyết định này mà không tham khảo Quốc hội hay thông báo cho công chúng.
  • inform sb of sththông báo cho ai về việc gìPlease inform us of any changes of address.Xin vui lòng thông báo cho chúng tôi về mọi thay đổi địa chỉ.
  • inform sb about sththông báo cho ai về việc gìThe leaflet informs customers about healthy eating.Tờ rơi thông báo cho khách hàng về việc ăn uống lành mạnh.
  • inform sb that…thông báo cho ai rằng…
  • inform sb + speechthông báo cho ai + lời nói‘He's already left,’ she informed us.Anh ấy đã đi rồi," cô ấy thông báo với chúng tôi.
  • inform sb when, where, etc…thông báo cho ai khi nào, ở đâu, v.v…I have not been informed when the ceremony will take place.Tôi chưa được thông báo khi nào lễ kỷ niệm sẽ diễn ra.

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Định hình
  1. ngoại động từ (transitive)Định hình, truyền cảm hứngTo give form or character to; to inspire (with a given quality); to affect, influence (with a pervading principle, idea etc.).

Ví dụ

  • , / .Hắn bí mật tìm hiểu việc của họ rồi nhanh chóng báo cáo cho chủ nhân.
  • / , Hãy để những người khác nắn đúc khối kim loại đang chảy, tạo hình cho đồng thau đang thở.
  • Don’t .Đừng quên bộ quy tắc đạo đức định hình nên nghề nghiệp này.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Truyền đạt
Tố giác
Định hình

Nguồn gốc (etymology)

động từ

in-form

  1. từ tiếng Anh trung đạiinformen
  2. từ tiếng Pháp cổenformer
  3. từ tiếng Latinhīnfōrmō“to shape, form, train, instruct, educate”
tính từ
  1. từ tiếng Latinhīnfōrmis

AI