Dịch

acquaint

C2động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cung cấp hoặc cung cấp kiến thức thực nghiệm về; làm cho (một) biết; làm quenđộng từngoại động từ (transitive)đi với withTo furnish or give experimental knowledge of; to make (one) know; to make familiar.
  2. (hiện nay chủ yếu là Scotland) Thường quen biếttính từkhông so sánh (not comparable)Acquainted.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. acquaintNguyên thể (infinitive)
  2. acquaintsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. acquaintedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. acquaintingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • acquaint sb/yourself with sthlàm cho ai/bản thân quen với cái gì

Cụm từ (phrase)

acquaintance rapedanh từHiếp dâm bởi người nào đó mà nạn nhân biết rõ, chẳng hạn như hiếp dâm khi hẹn hò, cưỡng hiếp trong hôn nhân hoặc cưỡng hiếp bởi giáo viên hoặc người giám sát

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Truyền đạt thông báo tới
  1. ngoại động từ (transitive)Truyền đạt thông báo tới; thông báo; cho biếtTo communicate notice to; to inform; let know.

Ví dụ

  • báo cho ai biết một tin gì
  • cho ai biết một sự việc gì
  • làm quen với cái gì

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cung cấp hoặc cung cấp kiến thức thực nghiệm về
Truyền đạt thông báo tới

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiaqueynten
  2. từ tiếng Pháp cổacointier
  3. từ tiếng Latinh sơ kỳ trung đạiaccognitō

AI