Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Khuyênđộng từngoại động từ (transitive)To give advice to; to offer an opinion to, as worthy or expedient to be followed.
- Đề xuấtđộng từngoại động từ (transitive)To recommend; to offer as advice.
- Thông báođộng từngoại động từ (transitive)To formally give information or notice to; to inform or counsel.
- Lời khuyêndanh từMisspelling of advice.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- advise against doing sthkhuyên không nên làm gìI would strongly advise against going out on your own.Tôi thực sự khuyên không nên đi ra ngoài một mình.
- advise sb against doing sthkhuyên ai không nên làm gìThey advised me against visiting the troubled south of the country.Họ khuyên tôi không nên đến thăm vùng phía nam đất nước đang có rắc rối.
- advise sb against sthkhuyên ai không nên làm gìThe Foreign Office is advising Britons against all non-essential travel to the region.Cục Ngoại giao khuyên người Anh không nên đi du lịch không thiết yếu đến khu vực này.
- advise against sthkhuyên không nên làm gìThey advised against the use of military force.Họ khuyên không nên sử dụng vũ lực quân sự.
- advise sbkhuyên aiHer mother was away and couldn't advise her.Mẹ cô ấy đi vắng nên không thể khuyên cô ấy được.
- advise sthkhuyên điều gìI'd advise extreme caution.Tôi khuyên nên hết sức thận trọng.
Cụm động từ (phrasal verb)
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Cân nhắc
- nội động từ (intransitive)To consider, to deliberate.
Xuất hiện ở từ khác
- advicedễ nhầm‘advise’ là động từ, nghĩa là khuyên bảo; ‘advice’ là danh từ, nghĩa là lời khuyên.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc adviseNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiavisen“to perceive, consider, inform”
- từ tiếng Pháp cổaviser
- từ tiếng Latinh muộnadvisō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Luật sư khuyên tôi bỏ vụ kiện vì không có cơ hội thắng.
- .Nha sĩ khuyên nên đánh răng ba lần một ngày.
- .Chúng tôi được thông báo về rủi ro.