Dịch

advise

A2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Khuyênđộng từngoại động từ (transitive)To give advice to; to offer an opinion to, as worthy or expedient to be followed.
  2. Đề xuấtđộng từngoại động từ (transitive)To recommend; to offer as advice.
  3. Thông báođộng từngoại động từ (transitive)To formally give information or notice to; to inform or counsel.
  4. Lời khuyêndanh từMisspelling of advice.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. adviseNguyên thể (infinitive)
  2. advisesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. advisedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. advisingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • advise against doing sthkhuyên không nên làm gìI would strongly advise against going out on your own.Tôi thực sự khuyên không nên đi ra ngoài một mình.
  • advise sb against doing sthkhuyên ai không nên làm gìThey advised me against visiting the troubled south of the country.Họ khuyên tôi không nên đến thăm vùng phía nam đất nước đang có rắc rối.
  • advise sb against sthkhuyên ai không nên làm gìThe Foreign Office is advising Britons against all non-essential travel to the region.Cục Ngoại giao khuyên người Anh không nên đi du lịch không thiết yếu đến khu vực này.
  • advise against sthkhuyên không nên làm gìThey advised against the use of military force.Họ khuyên không nên sử dụng vũ lực quân sự.
  • advise sbkhuyên aiHer mother was away and couldn't advise her.Mẹ cô ấy đi vắng nên không thể khuyên cô ấy được.
  • advise sthkhuyên điều gìI'd advise extreme caution.Tôi khuyên nên hết sức thận trọng.

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Cân nhắc
  1. nội động từ (intransitive)To consider, to deliberate.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiavisen“to perceive, consider, inform”
  2. từ tiếng Pháp cổaviser
  3. từ tiếng Latinh muộnadvisō

Ví dụ

  • , .Luật sư khuyên tôi bỏ vụ kiện vì không có cơ hội thắng.
  • .Nha sĩ khuyên nên đánh răng ba lần một ngày.
  • .Chúng tôi được thông báo về rủi ro.

AI