Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- cố vấn, người cố vấndanh từB1Someone who gives professional advice or guidance in a particular field.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- advisorDạng gốc (base form)
- advisorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| academic advisor | Cố vấn học tập | |
| financial advisordanh từ | danh từ | Chuyên gia tài chính |
| legal advisor | Cố vấn pháp lý | |
| senior advisor | Cố vấn cấp cao | |
| turf advisordanh từ | danh từ | Người mách nước cho ngựa đua |
| robo-advisordanh từ | danh từ | Người quản lý đầu tư tự động |
| sales advisordanh từ | danh từ | Trợ lý bán hàng |
| military advisordanh từ | danh từ | Cố vấn quân sự |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sĩ
- A xiangqi piece that is moved one point diagonally and confined within the palace.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cố vấn
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc advisorNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . .Bà Jackson là cố vấn của tôi.
- .Cơn giận là một cố vấn tệ.
- .Tom là cố vấn học vụ của tôi.