Dịch

advisory

C1TOEICtính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tư vấntính từAble to give advice.
  2. Cố vấn, tư vấntính từContaining advice; advising.
  3. Lời cảnh báo, thông cáo cảnh báodanh từđếm được (countable)A warning.
  4. Bản tin thời tiết cảnh báo nhẹdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Official information issued by the National Weather Service that highlights special weather conditions that are less serious than a warning. They are for events that may cause significant inconvenience, and if caution is not exercised, it could lead to situations that may threaten life and/or property.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. advisoryDạng gốc (base form)
  2. advisoriesSố nhiều (plural)
  3. more advisorySo sánh hơn (comparative)
  4. most advisorySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

advisory boardBan cố vấn
advisory committeeỦy ban cố vấn
advisory noticeThông báo tư vấn
advisory serviceDịch vụ tư vấn
flood advisoryCảnh báo lũ
weather advisoryCảnh báo thời tiết
advisory letterdanh từTài liệu bằng văn bản chính thức cung cấp hướng dẫn hoặc khuyến nghị về một chủ đề cụ thể
traffic advisorydanh từThông báo cảnh báo TCAS cảnh báo phi công lái máy bay về sự hiện diện của phương tiện giao thông gần đó nhưng chưa gây ra nguy cơ va chạm sắp xảy ra

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự giám sát của cố vấn
  1. không đếm được (uncountable)Supervision by an advisor.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Mỗi sáng, cứ 20 học sinh vi phạm kỷ luật sẽ được một giáo viên giám sát trong 20 phút.
  • , , , , .Các bãi biển từ Crystal River, Florida đến Ogunquit, Maine đã nằm trong cảnh báo về chất lượng nước do mức độ vi khuẩn cao.
  • , 20 , [ ] 20 .Mỗi buổi sáng, mỗi 20 học sinh trong lớp kỷ luật sẽ được một giáo viên giám sát trong 20 phút.

AI