Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tư vấntính từAble to give advice.
- Cố vấn, tư vấntính từContaining advice; advising.
- Lời cảnh báo, thông cáo cảnh báodanh từđếm được (countable)A warning.
- Bản tin thời tiết cảnh báo nhẹdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Official information issued by the National Weather Service that highlights special weather conditions that are less serious than a warning. They are for events that may cause significant inconvenience, and if caution is not exercised, it could lead to situations that may threaten life and/or property.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- advisoryDạng gốc (base form)
- advisoriesSố nhiều (plural)
- more advisorySo sánh hơn (comparative)
- most advisorySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| advisory board | Ban cố vấn | |
| advisory committee | Ủy ban cố vấn | |
| advisory notice | Thông báo tư vấn | |
| advisory service | Dịch vụ tư vấn | |
| flood advisory | Cảnh báo lũ | |
| weather advisory | Cảnh báo thời tiết | |
| advisory letterdanh từ | danh từ | Tài liệu bằng văn bản chính thức cung cấp hướng dẫn hoặc khuyến nghị về một chủ đề cụ thể |
| traffic advisorydanh từ | danh từ | Thông báo cảnh báo TCAS cảnh báo phi công lái máy bay về sự hiện diện của phương tiện giao thông gần đó nhưng chưa gây ra nguy cơ va chạm sắp xảy ra |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự giám sát của cố vấn
- không đếm được (uncountable)Supervision by an advisor.
Họ từ (word family)
cùng gốc advisoryVí dụ
- , .Mỗi sáng, cứ 20 học sinh vi phạm kỷ luật sẽ được một giáo viên giám sát trong 20 phút.
- , , , , .Các bãi biển từ Crystal River, Florida đến Ogunquit, Maine đã nằm trong cảnh báo về chất lượng nước do mức độ vi khuẩn cao.
- , 20 , [ ] 20 .Mỗi buổi sáng, mỗi 20 học sinh trong lớp kỷ luật sẽ được một giáo viên giám sát trong 20 phút.