Nghĩa chính
- Nên, đáng khuyêntính từWorthy of being recommended; desirable.
- Có thể khuyên bảotính từCapable of being advised or willing to be advised.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- advisableDạng gốc (base form)
- more advisableSo sánh hơn (comparative)
- most advisableSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- advisable to do sthnên làm gìIt is advisable to book early.Bạn nên đặt chỗ sớm.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc advisableVí dụ
- .Có lẽ tôi nên trình bày lý do kết hôn của mình.
- .Điều đó không nên.
- .Làm vậy thì tốt hơn.