Dịch

better

A1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)trạng từ (adverb)
Hay gặp
UK/ˈbɛt.ə/US/ˈbɛtɚ/nguồn

Dạng gốc:goodTốt, ngon, dễ chịu, thuận lợi

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. tốt hơn, hay hơntính từA1of a higher standard, or more suitable, pleasing, or effective than other things or people
  2. tốt hơn, giỏi hơntrạng từA2to a higher standard or in a more effective way
  3. nên, tốt hơn làđộng từA2trợ động từ (auxiliary verb)used to say what someone should do or what it is advisable to do
  4. khỏe hơn, đỡ hơntính từA1feeling less ill or completely recovered from an illness or injury

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. betterNguyên thể (infinitive)
  2. bettersSố nhiều (plural)
  3. betteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. betteringPhân từ I (present participle)
  5. best (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
  6. good (bất quy tắc)Nguyên cấp (positive)
  7. well (bất quy tắc)Trạng từ (adverb)

So sánh nhất, nguyên cấp và trạng từ không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • better sthhơn cái gì
  • better yourselfnâng cao bản thân

8 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 4
Nhiều hơn
  1. Nhiều hơn, lớn hơnGreater in amount or quantity

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khỏi bệnh
Nhiều hơn
Cải thiện
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, trạng từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibetter
  2. từ tiếng Anh cổbetera“better”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*batiʀō
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibeteren
  2. từ tiếng Anh cổbeterian
  3. từ tiếng German nguyên thủy*batizōną
danh từ

bet-er

Ví dụ

  • ? ~ , .Bạn thấy thế nào rồi? ~ Khỏe hơn một chút, cảm ơn.
  • ; .Hôm nay cả nhà không thể đi sở thú vì con bị ốm; để lúc nào con khỏi hẳn thì đi.
  • “ ' ' .”Không gian lặng ngắt với nỗi rùng mình đơn độc khi thời khắc đã cận kề, và mùi mồ hôi dẫu sao vẫn dễ chịu hơn mùi xú uế kinh hoàng của nỗi sợ hãi.

AI