better
A1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)trạng từ (adverb)
Hay gặpDạng gốc:goodTốt, ngon, dễ chịu, thuận lợi
Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- tốt hơn, hay hơntính từA1of a higher standard, or more suitable, pleasing, or effective than other things or people
- tốt hơn, giỏi hơntrạng từA2to a higher standard or in a more effective way
- nên, tốt hơn làđộng từA2trợ động từ (auxiliary verb)used to say what someone should do or what it is advisable to do
- khỏe hơn, đỡ hơntính từA1feeling less ill or completely recovered from an illness or injury
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- betterNguyên thể (infinitive)
- bettersSố nhiều (plural)
- betteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- betteringPhân từ I (present participle)
- best (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
- good (bất quy tắc)Nguyên cấp (positive)
- well (bất quy tắc)Trạng từ (adverb)
So sánh nhất, nguyên cấp và trạng từ không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- better sthhơn cái gì
- better yourselfnâng cao bản thân
Cụm động từ (phrasal verb)
8 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 4
Nhiều hơn
- Nhiều hơn, lớn hơnGreater in amount or quantity
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc goodNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- ? ~ , .Bạn thấy thế nào rồi? ~ Khỏe hơn một chút, cảm ơn.
- ; .Hôm nay cả nhà không thể đi sở thú vì con bị ốm; để lúc nào con khỏi hẳn thì đi.
- “ ' ' .”Không gian lặng ngắt với nỗi rùng mình đơn độc khi thời khắc đã cận kề, và mùi mồ hôi dẫu sao vẫn dễ chịu hơn mùi xú uế kinh hoàng của nỗi sợ hãi.