superior
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp/supeˈɾjoɾ/nguồn
Nghĩa chính
- phía trên, ở trên, cao hơntính từB1Located higher in place or position, or greater in amount or degree.
- vượt trội, tốt hơn, cao cấptính từB1Higher in quality, value, or ability than someone or something else.
- cấp trên, sếpdanh từB1A person who has a higher rank or position in an organization.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- superiorDạng gốc (base form)
- superiorísimoSo sánh nhất (superlative)
- superiorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- superioresGiống đực số nhiều (masculine plural)
- superioraGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fuerza superior | Trường hợp bất khả kháng | |
| labio superior | Môi trên | |
| miembro superior | Chi trên | |
| ser superior a alguien | Vượt trội hơn ai | |
| paso superiordanh từ | danh từ | Cầu vượt |
| tren superiordanh từ | danh từ | Phần thân trên |
| raza superiordanh từ | danh từ | Chủng tộc thượng đẳng |
| Lago Superiordanh từ riêng | danh từ riêng | Hồ Thượng |
Ví dụ
- .Cô ấy đã trình bày với cấp trên về những suy nghĩ của mình.
- .Cô ấy là một người phụ nữ có trí tuệ vượt trội.
- .Con người là loài động vật có vú bậc cao.