Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- vượt trội, cao cấp, tốt hơntính từB1Higher in quality, standard, or ability than others or the average.
- cấp trên, cao cấp hơntính từB1Higher in rank, status, or position within a hierarchy.
- trịch thượng, kiêu ngạotính từB2Behaving or speaking as if you are better or more important than others.
- bề trên, viện trưởngdanh từB2The person in charge of a religious community or certain colleges.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- superiorDạng gốc (base form)
- superiorsSố nhiều (plural)
- more superiorSo sánh hơn (comparative)
- most superiorSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- superior to sb/sthtốt hơn ai/cái gìThis model is technically superior to its competitors.Mẫu này vượt trội hơn đối thủ về mặt kỹ thuật.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| superior courtdanh từ | danh từ | Tòa sơ thẩm |
| superior officer | Sĩ quan cấp trên | |
| superior quality | Chất lượng vượt trội | |
| Father Superiordanh từ | danh từ | Một tu sĩ hoặc tu sĩ phụ trách một tu viện, tu viện hoặc tu viện; một vị trụ trì hoặc một tiền nhiệm |
| superior air | Vẻ hợm hĩnh | |
| Lake Superiordanh từ riêng | danh từ riêng | Hồ Thượng |
| mother superiordanh từ | danh từ | Mẹ trưởng viện, mẹ bề trên; máy ấp trứng ((cũng) mother artificial mother) |
| superior gooddanh từ | danh từ | Hàng hóa chiếm tỷ lệ tiêu dùng lớn hơn khi thu nhập tăng lên, có độ co giãn theo thu nhập lớn hơn 1 |
14 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 12
Danh từ (noun) 2
Lớn hơn
- Lớn hơn, mạnh hơn, áp đảoGreater in size or power.
Ví dụ
- ( ) , , , , .Cô luôn đối xử với chồng như một đứa trẻ, điều mà anh ấy đúng là vậy, và như một kẻ ngốc, điều mà anh ấy không phải, tự cho mình vượt trội hơn anh ấy đến mức bỏ lỡ hết cơ hội này đến cơ hội khác để thiết lập quyền lực của mình.
- , NBL's , 120,000 1959.Ngoài ra, độ tin cậy đã chứng tỏ vượt trội hơn thiết kế của NBL, với quãng đường trung bình 120.000 dặm trong năm 1959.
- ?Ai là cấp trên của bạn?
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Vượt trội
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc superiorNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổsuperiour
- từ tiếng Latinhsuperior“higher, upper”