Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
superior air
Nghĩa chính
1
Vẻ hợm hĩnh
Ví dụ
He
walked
into
the
room
with
a
superior
air
.
Anh ta bước vào phòng với một vẻ hợm hĩnh.
Xuất hiện ở từ khác
superior
kết hợp
vẻ hợm hĩnh
AI
1
Vẻ hợm hĩnh
1
Vẻ hợm hĩnh
1
Vẻ hợm hĩnh