Nghĩa chính
- Tòa sơ thẩmdanh từA court of general competence which typically has unlimited jurisdiction with regard to civil and criminal legal cases in the lowest hierarchy of a judiciary in a common law system.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- superior courtDạng gốc (base form)
- superior courtsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chúng ta sẽ cần chuyển hồ sơ vụ án lên một tòa sơ thẩm.
- Quebec's .Đạo luật phân biệt đối xử và thù ghét trắng trợn của Quebec đã được Tòa sơ thẩm Quebec giữ nguyên hiệu lực.