Dịch

prime

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 35 nghĩa
  1. chính yếu, hàng đầutính từB2most important or main
  2. đầu tiên, sớm, đang nở rộtính từB2first in order or sequence; early; blooming
  3. số nguyên tốdanh từB2a number divisible only by 1 and itself
  4. đỉnh cao, thời kỳ hoàng kimdanh từB2the most active or successful period

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. primeNguyên thể (infinitive)
  2. primesSố nhiều (plural)
  3. primedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. primingPhân từ I (present participle)
  5. primerSo sánh hơn (comparative)
  6. primestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • prime sb (with sth)chuẩn bị cho ai (về cái gì)They had been primed with good advice.Họ đã được chuẩn bị với những lời khuyên hữu ích.
  • prime sb (for sth)chuẩn bị cho ai (cho việc gì)She was ready and primed for action.Cô ấy đã sẵn sàng và được chuẩn bị cho hành động.
  • prime sb to do sthchuẩn bị cho ai làm gìHe had primed his friends to give the journalists as little information as possible.Anh ấy đã chuẩn bị cho bạn bè cung cấp càng ít thông tin càng tốt cho các nhà báo.
  • prime sthchuẩn bị cái gì

35 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 7
Danh từ (noun) 18
Động từ (verb) 10
Hảo hạng
  1. Hảo hạng, thượng hạng, xuất sắcFirst in excellence, quality, or value.

Ví dụ

  • .Mối quan tâm hàng đầu của chúng tôi ở đây là giữ an toàn cho cộng đồng.
  • .Cả chính phủ Anh lẫn chính phủ Pháp đều thiết lập kinh tuyến gốc tại thủ đô của mình.
  • " , ?" / "," .Ở đó có dễ chịu lắm không hở Bob? Tuyệt hảo, người cai ngục đáp.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiprime
  2. từ tiếng Pháp cổprime
  3. từ tiếng Latinhprīmus“first”

Cùng gốc (doublet)primoprimus

danh từ
  1. từ tiếng Phápprime“reward, prize, bonus”

AI