primero
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bài primerô (phổ biến (thế kỷ) XVI, XVII ở châu Âu)danh từkhông đếm được (uncountable)A card game resembling poker, dating back at least to the 16th century.
Họ từ (word family)
cùng gốc primeroVí dụ
- [] []. , ? / [] []. ; / .
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhaprimera
- từ tiếng Latinhprīmārius