Dịch

prize

B1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Hay gặp
UK/ˈpɹaɪ̯z/US/ˈpɹaːz/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. giải thưởng, phần thưởng, điều quý giádanh từB1Something valuable won in a contest, lottery, or earned through great effort.
  2. quý trọng, coi trọng, đánh giá caođộng từB2To consider someone or something extremely valuable and important.
  3. đoạt giải, hạng nhất, ưu tútính từB2không so sánh (not comparable)Having won a prize, or of the highest quality and excellence.
  4. bẩy, nạyđộng từC1To use a lever to force something open or move it.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. prizeNguyên thể (infinitive)
  2. prizesSố nhiều (plural)
  3. prizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. prizingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • prize for sthgiải thưởng cho việc gìShe has received numerous prizes for her work.Cô ấy đã nhận được nhiều giải thưởng cho công việc của mình.
  • prize for doing sthgiải thưởng cho việc làm gìThere are no prizes for guessing who she was with.Không có giải thưởng cho việc đoán cô ấy đang ở với ai.
  • prize sthtrân trọng cái gìan era when honesty was prized above all other virtuesmột thời đại mà sự trung thực được trân trọng hơn mọi đức tính khác
  • prize sth for sthtrân trọng cái gì vì việc gìOil of cedarwood is highly prized for its use in perfumery.Dầu gỗ tuyết tùng được trân trọng cao vì công dụng trong nước hoa.

Cụm từ (phrase)

consolation prizedanh từGiải khuyến khích
first prizeGiải nhất
prize drawdanh từBốc thăm trúng thưởng
prize moneydanh từTiền giải thưởng
prize possessionVật sở hữu quý giá nhất
win a prizeĐoạt giải thưởng
prize idiotĐồ ngốc hạng nặng
prize open somethingCạy mở cái gì

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 2
Chiến lợi phẩm
  1. Chiến lợi phẩm, vật cướp đượcThat which is taken from another; something captured; a thing seized by force, stratagem, or superior power.
  2. Anything captured by a belligerent using the rights of war; especially, property captured at sea in virtue of the rights of war, as a vessel.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiprise
  2. từ tiếng Pháp cổprise“a taking, capture, a seizure, a thing seized, a prize, booty, also hold, purchase”
  3. từ tiếng Latinhprēndō“to take, seize”

Cùng gốc (doublet)prise

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiprysen
  2. từ tiếng Pháp cổpriser“to set a price or value on, esteem, value”
  3. từ tiếng Latinhpretium“price, value”

Cùng gốc (doublet)praise

Ví dụ

  • .Anh ấy có tham vọng đạt giải Nobel.
  • […] “ ,” .Cecil Rhodes […] không bao giờ mệt mỏi khi nhắc nhở mọi người rằng việc được sinh ra là người Anh chính là "phần thưởng lớn nhất trong trò xổ số của cuộc đời", và chính suy nghĩ đó luôn nâng đỡ ông mỗi khi gặp hoạn nạn.
  • .Tôi nhắm mục đích mà chạy, để giật giải về sự kêu gọi trên trời của Đức Chúa Trời trong Đức Chúa Jêsus Christ.

AI