Dịch

awards là số nhiều của award

award

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/əˈwɔːd/US/əˈwɔɹd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Giải thưởng, phần thưởngdanh từA trophy or medal; something that denotes an accomplishment, especially in a competition. A prize or honor based on merit.
  2. Phán quyết, quyết định phân xửdanh từA judgment, sentence, or final decision. Specifically: The decision of arbitrators in a case submitted.
  3. Văn bản phán quyết, phán quyết trọng tàidanh từThe paper containing the decision of arbitrators; that which is warded.
  4. Trao tặng, trao giảiđộng từngoại động từ (transitive)To give (an award).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. awardNguyên thể (infinitive)
  2. awardsSố nhiều (plural)
  3. awardedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. awardingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • award for sthgiải thưởng cho việc gì
  • award sthtrao cái gìKnowing why and how corporations award contracts is vitally important.Biết tại sao và như thế nào các tập đoàn trao hợp đồng là vô cùng quan trọng.
  • award sth to sbtrao cái gì cho aiThe judges awarded equal points to both finalists.Ban giám khảo trao điểm bằng nhau cho cả hai người vào chung kết.
  • award sb sthtrao cho ai cái gìThe judges awarded both finalists equal points.Ban giám khảo trao cho cả hai người vào chung kết điểm bằng nhau.

Cụm từ (phrase)

annual awardGiải thưởng thường niên
award a contractTrao hợp đồng, giao thầu
award damagesPhán quyết bồi thường thiệt hại
present an awardTrao giải thưởng
receive an awardNhận giải thưởng
win an awardĐoạt giải thưởng
Academy Awarddanh từGiải Oscar
award-winningtính từCách viết khác : prize-winning

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 4
Khoản tài trợ
  1. Khoản tài trợ, kinh phí nghiên cứuFunding that has been granted for the conduct of a research project.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Giải thưởng
Trao tặng

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiawarden
  2. từ tiếng Anglo-Normanawarder
  3. từ tiếng Latinh trung đại*exwardare

Ví dụ

  • .Tôi cũng giành được một giải thưởng.
  • ‘ ’ , .Những nhân viên hưởng lương “chỉ theo quy chế ngành” là những người có mức lương do thỏa ước ngành quy định và không được trả cao hơn mức lương theo quy chế đó.
  • .Bốn hoặc năm tấm huy chương như thế này được trao mỗi năm.

AI