Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
awardee
danh từ
(noun)
/
ə
w
ɔɹˈ
d
i
/
Nghĩa chính
1
Người được tặng thưởng
danh từ
The recipient of an award or special honor.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
awardee
Dạng gốc
(base form)
awardee
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
The
other
awardee
that
evening
was
Tom
Frei
,
being
honored
for
his
advancement
of
the
cure
for
leukemia
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
honoree
Nguồn gốc
(etymology)
award
+
-ee
AI
1
Người được tặng thưởng
1
Người được tặng thưởng
1
Người được tặng thưởng