Dịch

honoree

danh từ (noun)
UK/ˌɒn.əˈiː/US/ˌɑn.ɚˈi/

Nghĩa chính

  1. Người nhận được vinh dự hoặc giải thưởngdanh từOne who receives an honor or award.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • 18 Party’s : , , . , .
  • “” – , she’s ( , , , ) .

AI