Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chức vụ danh dựtính từkhông so sánh (not comparable)Given as an honor, with no duties attached, and without payment.
- Tự nguyệntính từkhông so sánh (not comparable)Voluntary.
- Danh nghĩatính từkhông so sánh (not comparable)Unofficial; practically. Describes the holder of an unofficial position or title that is assigned as a special honor rather than by normal channels.
- Người giữ chức danh danh dựdanh từA person who holds an honorary appointment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- honoraryDạng gốc (base form)
- honorariesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| honorary degreedanh từ | danh từ | Bằng danh dự |
| honorary member | Thành viên danh dự | |
| honorary position | Chức vụ danh dự | |
| honorary secretary | Thư ký danh dự | |
| honorary titledanh từ | danh từ | Chức danh danh dự |
| honorary doctoratedanh từ | danh từ | Tiến sĩ danh dự |
| honorary trustdanh từ | danh từ | Công cụ mà một người thiết lập một quỹ tín thác không nhằm mục đích từ thiện hoặc không có người thụ hưởng cá nhân để thực thi quỹ tín thác (chẳng hạn như quỹ tín thác chăm sóc vật nuôi hoặc bảo trì các mảnh đất nghĩa trang), mà người được ủy thác bị ràng buộc bởi danh dự, chứ không phải theo luật, để thực hiện mong muốn của người ủy thác |
| honorary Aryandanh từ | danh từ | Danh hiệu do Đức Quốc xã ban cho người Nhật và một số người khác. Mặc dù thuộc một chủng tộc khác nhau nhưng họ được Đức Quốc xã coi là có những phẩm chất tương tự như đặc điểm Bắc Âu của Đức để đảm bảo cho việc chỉ định |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Hội kín danh nghĩa
- A kind of secret society that operates in name only, with membership given to honor some achievement.
Họ từ (word family)
cùng gốc honoraryNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ; bằng danh dự; công dân danh dự
- Megsie .Megsie là nhân viên thiện nguyện vì cô ấy giúp các khách hàng khác trong lúc mua sắm ở đây.
- .Anh ấy trở thành công dân danh dự của thành phố chúng tôi.