Dịch

honorable

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈɒn.ə ɹəbl̩/US/ˈɑn.ə.ɹəbl̩/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chính trực, liêm chính, đứng đắntính từBehaving in a manner that shows honor; decent, having integrity.
  2. Đáng kính trọng, đáng tôn kínhtính từWorthy of respect; respectable.
  3. Danh giá, đàng hoàng, quang minh chính đạitính từComplying with cultural rules regarding honor; not provoking shame or disgrace.
  4. Nhân vật khả kính, quan chức cấp caodanh từA politician or other person who bears the title of "honorable".

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. honorableDạng gốc (base form)
  2. honorablesSố nhiều (plural)
  3. more honorableSo sánh hơn (comparative)
  4. most honorableSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

honorable dischargedanh từXuất ngũ danh dự
honorable intentionsÝ định đứng đắn
honorable manNgười đàn ông chính trực
honorable memberNghị sĩ đáng kính
honorable mentiondanh từGiải khuyến khích
do the honorable thingđộng từĐồng nghĩa với do the right thing
Honorable Coloneldanh từDanh hiệu lịch sự thể hiện sự tôn trọng đối với một đại tá
Ancient and Honorable Order of Turtlesdanh từ riêngTình huynh đệ toàn cầu hài hước và thân mật có nguồn gốc là một câu lạc bộ uống rượu giao lưu dành cho các phi công trong Thế chiến thứ hai

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Đáng kính (tước hiệu)
  1. A courtesy title, given in Britain and the Commonwealth to a cabinet minister, minister of state, or senator, and in the United States to the president, vice president, congresspeople, state governors and legislators, and mayors.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đáng kính trọng
Danh giá
Đáng kính (tước hiệu)

Nguồn gốc (etymology)

honor-able

  1. từ tiếng Anh trung đạihonourable
  2. từ tiếng Pháp cổhonorable
  3. từ tiếng Latinhhonōrābilis

Ví dụ

  • , , , .Khi sinh nở, các quý bà không được chăm sóc bởi bác sĩ thông thường mà bởi những người phụ nữ hết lòng tận tụy với thiên chức, những người xem nghề của mình là cao quý và nhân đạo.
  • . . , , .Lối sống xa hoa bị bãi bỏ. Mọi người sống trong hôn nhân đàng hoàng. Tất cả phụ nữ đều đoan trang, chung thủy và không mảy may lăng loàn.
  • , , […]Không được bạn bè cổ vũ cũng chẳng bị đối thủ la ó, vị nghị sĩ khả kính vẫn điềm nhiên tiếp tục bài phát biểu […]

AI