Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đáng khinh, đê tiệntính từDeserving contempt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- contemptibleDạng gốc (base form)
- more contemptibleSo sánh hơn (comparative)
- most contemptibleSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc contemptible1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Khinh miệt
- Khinh miệt, coi thườngCarrying or having contempt; contemptuous.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- Ward's , , , : […]Cuộc hôn nhân của cô Ward, quả thực, khi đến thời điểm, không phải là đáng khinh: Sir Thomas may mắn có thể cho bạn mình một khoản thu nhập trong sinh kế ở Mansfield [...]
- ; .Đừng dùng những lời nguyền rủa thô tục; bạn không nên tỏ thái độ khinh miệt đối với Tòa án.
- .Đó là một việc làm đáng khinh.