Dịch

contemptible

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đáng khinh, đê tiệntính từDeserving contempt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. contemptibleDạng gốc (base form)
  2. more contemptibleSo sánh hơn (comparative)
  3. most contemptibleSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Khinh miệt
  1. Khinh miệt, coi thườngCarrying or having contempt; contemptuous.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

contempt-ible

  1. từ tiếng Anh trung đạicontemptible
  2. từ tiếng Latinhcontemptibilis

Ví dụ

  • Ward's , , , : […]Cuộc hôn nhân của cô Ward, quả thực, khi đến thời điểm, không phải là đáng khinh: Sir Thomas may mắn có thể cho bạn mình một khoản thu nhập trong sinh kế ở Mansfield [...]
  • ; .Đừng dùng những lời nguyền rủa thô tục; bạn không nên tỏ thái độ khinh miệt đối với Tòa án.
  • .Đó là một việc làm đáng khinh.

AI