Dịch

pitiful

B2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
US/ˈpɪt.ɪ.fl̩/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đáng thương, thảm hạitính từSo appalling or sad that one feels or should feel sorry for it; eliciting pity.
  2. Đáng khinh, tồi tệtính từEliciting contempt.
  3. Ít ỏi, cỏn contính từOf an amount or number: very small.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pitifulDạng gốc (base form)
  2. more pitifulSo sánh hơn (comparative)
  3. pitifullerSo sánh hơn (comparative)
  4. most pitifulSo sánh nhất (superlative)
  5. pitifullestSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Trạng từ (adverb) 1
Có lòng thương xót
  1. Feeling pity; merciful.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipityful

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Scotland có khí hậu thật thảm hại.
  • .Một số lượng sinh viên ít ỏi chịu đến.
  • , ; , .Ngay lập tức, anh ta thú nhận mọi chuyện; các thủy thủ ngày càng kinh hãi, nhưng vẫn đầy lòng thương xót.

AI