Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đáng thương, thảm hạitính từSo appalling or sad that one feels or should feel sorry for it; eliciting pity.
- Đáng khinh, tồi tệtính từEliciting contempt.
- Ít ỏi, cỏn contính từOf an amount or number: very small.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pitifulDạng gốc (base form)
- more pitifulSo sánh hơn (comparative)
- pitifullerSo sánh hơn (comparative)
- most pitifulSo sánh nhất (superlative)
- pitifullestSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc pitiful2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Trạng từ (adverb) 1
Có lòng thương xót
- Feeling pity; merciful.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đáng khinh
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipityful
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Scotland có khí hậu thật thảm hại.
- .Một số lượng sinh viên ít ỏi chịu đến.
- , ; , .Ngay lập tức, anh ta thú nhận mọi chuyện; các thủy thủ ngày càng kinh hãi, nhưng vẫn đầy lòng thương xót.