Dịch

few

A2từ hạn định (determiner)đại từ (pronoun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. ít, không nhiều, hiếmtừ hạn địnhA2Not many; only a small number of (used with plural countable nouns).
  2. vài, một vài, một sốtừ hạn địnhA1A small number of people or things, especially in the phrase 'a few'.
  3. ít người, số ít, ít aiđại từB1Not many people or things (used as a pronoun).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. fewDạng gốc (base form)
  2. less (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  3. fewerSo sánh hơn (comparative)
  4. least (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
  5. fewestSo sánh nhất (superlative)

So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

a fewtừ hạn định, đại từMột số lượng nhỏ (một tập hợp các vật phẩm đếm được); nhiều hơn một nhưng không nhiều lắm; đặc biệt, nhiều hơn hai nhưng không nhiều lắm (được giải thích trong ghi chú sử dụng ở một số)
every few daysCứ cách vài ngày
few and far betweentính từHiếm khi xảy ra
precious fewtừ hạn địnhVô cùng ít ỏi
quite a fewtừ hạn định, danh từKhá nhiều
very fewRất ít
a good fewtừ hạn địnhMột số kha khá, một số khá nhiều
a man of few wordsNgười ít nói, kiệm lời

2 nghĩa khác

Từ hạn định (determiner) 2
Ít mây
  1. Obscuring one to two oktas (eighths) of the sky.

Ví dụ

  • .Những con gà mái béo thì đẻ ít trứng.
  • .Cô ấy có ít sách.
  • : . .Đêm nay: Ít mây. Mây tăng dần về đêm.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vài
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifewe
  2. từ tiếng Anh cổfēaw“few”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*fau

AI