contado
B1tính từ (adjective)
/konˈtado/
Nghĩa chính
- Tínhtính từcounted
- Một vàitính từfew
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- contadoDạng gốc (base form)
- contadísimoSo sánh nhất (superlative)
- contaditoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- contadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- contadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- contadaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de contadotrạng từ | trạng từ | Ngay lập tức |
| al contadotrạng từ | trạng từ | Bằng tiền mặt |
| por de contadotrạng từ | trạng từ | Một cách tự nhiên; tất nhiên rồi |
| dinero al contadodanh từ | danh từ | Tiền mặt; tiền mặt lạnh |
| contador de gasdanh từ | danh từ | Đồng hồ đo gas |
| contador de agua | Đồng hồ nước | |
| contador del gasdanh từ | danh từ | Đồng hồ đo gas |
| contador de tiempo | Đồng hồ bấm giờ |
Họ từ (word family)
cùng gốc contadoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung