Dịch

contado

B1tính từ (adjective)
/konˈtado/

Nghĩa chính

  1. Tínhtính từcounted
  2. Một vàitính từfew

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. contadoDạng gốc (base form)
  2. contadísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. contaditoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. contadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. contadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  6. contadaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

de contadotrạng từNgay lập tức
al contadotrạng từBằng tiền mặt
por de contadotrạng từMột cách tự nhiên; tất nhiên rồi
dinero al contadodanh từTiền mặt; tiền mặt lạnh
contador de gasdanh từĐồng hồ đo gas
contador de aguaĐồng hồ nước
contador del gasdanh từĐồng hồ đo gas
contador de tiempoĐồng hồ bấm giờ

AI