Dịch

几个

幾個
Hay gặp
Hán-Việt: kỉ cá
jǐ ge

Nghĩa chính

  1. vài, một vài, mấyđại từa small undetermined number; a few, several
  2. mấyđại từused in questions to ask how many (usually expecting a number under ten)

Chữ và bộ thủ (character, radical)

几
jǐkỉ
Bộ: 几 · kỷ (ghế dựa, bàn nhỏ)2 nét
small table
个
gècá
Bộ: 丨 · cổn (nét sổ dọc)3 nét
numerary adjunct, piece; single

Cụm từ (phrase)

几个人Vài người, mấy người
几个月Vài tháng
有几个Có mấy, có mấy cái
几个小时Vài tiếng, mấy giờ
几个兄弟Mấy người anh em

Ví dụ

  • ?Bạn có mấy người con?
  • ?Bạn có mấy người con?
  • 。Một vài người đã tới muộn.

AI