几个
幾個Hay gặp
Hán-Việt: kỉ cá
jǐ ge
Nghĩa chính
- vài, một vài, mấyđại từa small undetermined number; a few, several
- mấyđại từused in questions to ask how many (usually expecting a number under ten)
Chữ và bộ thủ (character, radical)
几
jǐkỉ
Bộ: 几 · kỷ (ghế dựa, bàn nhỏ)2 nét
small table个
gècá
Bộ: 丨 · cổn (nét sổ dọc)3 nét
numerary adjunct, piece; singleCụm từ (phrase)
Ví dụ
- ?Bạn có mấy người con?
- ?Bạn có mấy người con?
- 。Một vài người đã tới muộn.