cuanto
B1giống đực (masculine)đại từ (pronoun)từ hạn định (determiner)trạng từ (adverb)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈkwanto/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- càngtừ hạn địnhB1used in parallel comparisons to show that one degree changes with another (the... the...)
- tất cả những gì, bao nhiêuđại từB1all that, whatever quantity or things that
- vài, một vài, mấytừ hạn địnhB1a small number or indeterminate quantity; a few, several
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cuantoDạng gốc (base form)
- cuantosSố nhiều (plural)
- cuantísimoSo sánh nhất (superlative)
- cuantitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- cuantasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- cuantaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cuanto antes | Càng sớm càng tốt | |
| en cuantocụm giới từ, trạng từ | cụm giới từ, trạng từ | Ngay khi, vừa mới |
| en cuanto a | Về phần | |
| unos cuantos | Vài, một vài | |
| cuanto menos | Càng ít | |
| todo cuanto | Tất cả những gì | |
| por cuantotrạng từ, liên từ | trạng từ, liên từ | Trong chừng mực đó |
| un tanto cuantotrạng từ | trạng từ | Một chút; hơi quá một chút |
3 nghĩa khác
Từ hạn định (determiner) 1
Trạng từ (adverb) 1
Danh từ (noun) 1
Bao nhiêu
- Bao nhiêu, ngần nàoas much [of]; as many; however much; however many
Họ từ (word family)
cùng gốc cuantoTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- ¡ , !Bạn càng đọc cuốn sách này thì lại càng ít hiểu!
- , .Bạn càng học nhiều, bạn sẽ càng tò mò hơn.
- .Càng học nhiều, người ta lại càng muốn học thêm.
Xuất hiện ở từ khác
- theTiếng Anhtương đương