Dịch

quantum

A1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Lượng tửdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The total amount of something; quantity.
  2. Tiền bồi thườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The amount of compensation awarded to a successful party in a lawsuit.
  3. Thời hạn ándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The length or magnitude of the sentence handed down to someone who has been found guilty of a crime.
  4. Đột ngộttính từkhông so sánh (not comparable)Of a change, sudden or discrete, without intermediate stages.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. quantumDạng gốc (base form)
  2. quantumsSố nhiều (plural)
  3. quanta (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

quantum computingdanh từĐiện toán lượng tử
quantum cryptographydanh từMật mã lượng tử
quantum leapdanh từ, động từBước nhảy lượng tử
quantum mechanicsdanh từCơ học lượng tử
quantum physicsdanh từVật lý lượng tử
quantum theorydanh từLý thuyết lượng tử
quantum computerdanh từMáy tính lượng tử
quantum fielddanh từHàm có giá trị toán tử lượng tử của không gian (bất kỳ điểm nào trong)

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Tính từ (adjective) 3
Lượng hiện có
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The amount or quantity observably present, or available.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh muộnquantum
  2. từ tiếng Latinhquantus“how much”

Ví dụ

  • , , .Một lượng năng lượng nhất định luôn phải tồn tại trong cộng đồng, trong một số tay và dưới một danh xưng nào đó.
  • , , .Mỗi người chỉ có một lượng cảm thông, ông ấy lập luận, và của tôi đã hết trong ngày.
  • .Lượng năng lượng ánh sáng sau này được gọi là photon.

AI