Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Lượng tửdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The total amount of something; quantity.
- Tiền bồi thườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The amount of compensation awarded to a successful party in a lawsuit.
- Thời hạn ándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The length or magnitude of the sentence handed down to someone who has been found guilty of a crime.
- Đột ngộttính từkhông so sánh (not comparable)Of a change, sudden or discrete, without intermediate stages.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- quantumDạng gốc (base form)
- quantumsSố nhiều (plural)
- quanta (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| quantum computingdanh từ | danh từ | Điện toán lượng tử |
| quantum cryptographydanh từ | danh từ | Mật mã lượng tử |
| quantum leapdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Bước nhảy lượng tử |
| quantum mechanicsdanh từ | danh từ | Cơ học lượng tử |
| quantum physicsdanh từ | danh từ | Vật lý lượng tử |
| quantum theorydanh từ | danh từ | Lý thuyết lượng tử |
| quantum computerdanh từ | danh từ | Máy tính lượng tử |
| quantum fielddanh từ | danh từ | Hàm có giá trị toán tử lượng tử của không gian (bất kỳ điểm nào trong) |
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Tính từ (adjective) 3
Lượng hiện có
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The amount or quantity observably present, or available.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc quantumNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh muộnquantum
- từ tiếng Latinhquantus“how much”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , .Một lượng năng lượng nhất định luôn phải tồn tại trong cộng đồng, trong một số tay và dưới một danh xưng nào đó.
- , , .Mỗi người chỉ có một lượng cảm thông, ông ấy lập luận, và của tôi đã hết trong ngày.
- .Lượng năng lượng ánh sáng sau này được gọi là photon.