Nghĩa chính
- Cơ học lượng tửdanh từkhông đếm được (uncountable)The branch of physics which studies matter and energy at the level of atoms and other elementary particles, and substitutes probabilistic mechanisms in place of classical Newtonian ones.
- Một cái gì đó quá phức tạp hoặc chi tiếtdanh từkhông đếm được (uncountable)Something overly complicated or detailed.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| relativistic quantum mechanicsdanh từ | danh từ | Các công thức hiệp biến Poincaré của cơ học lượng tử |
| non-relativistic quantum mechanicsdanh từ | danh từ | Phiên bản của lý thuyết lượng tử áp dụng cho các hệ thống có tốc độ thấp hơn nhiều so với tốc độ ánh sáng và trong đó hiệu ứng tương đối tính là không đáng kể |
| quantum mechanicaltính từ | tính từ | Liên quan đến cơ học lượng tử |
| on-relativistic quantum mechanics | Chưa có nghĩa | |
| nonrelativistic quantum mechanics | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
- . Kattnig, .
- .