Nghĩa chính
- Lý thuyết lượng tửdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A theory developed in the early 20th century, according to which nuclear and radiation phenomena can be explained by assuming that energy only occurs in discrete amounts called quanta.
- Cơ học lượng tử hiện đạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Modern quantum mechanics.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- quantum theoryDạng gốc (base form)
- quantum theoriesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Bất cứ ai không cảm thấy sốc trước lý thuyết lượng tử là người chưa hiểu nó.
- .Lý thuyết lượng tử mô tả sự biểu hiện của các sự vật đối với nhau.
- .Lý thuyết lượng tử mô tả thế giới bằng các thuật ngữ toán học.