Nghĩa chính
- Liên quan đến một lượng tửtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to a quantum.
- Lượng tử hóatính từkhông so sánh (not comparable)Quantized.
- Tất cả hoặc khôngtính từkhông so sánh (not comparable)All-or-none.
Họ từ (word family)
cùng gốc quantal- quantumLượng tửdanh từ, tính từ
- quantizedĐã lượng tử hóatính từ
- quantaleLoại cấu trúc đại số được sắp xếp một phần giúp khái quát hóa các miền địa phương (cấu trúc liên kết không có điểm) cũng như các mạng iđêan nhân khác nhau từ lý thuyết vòng và phân tích hàmdanh từ
- quantalityChất lượng của số lượngdanh từ