Nghĩa chính
- Hàm có giá trị toán tử lượng tử của không gian (bất kỳ điểm nào trong)danh từA quantum operator-valued function of (any point in) space.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- quantum fieldDạng gốc (base form)
- quantum fieldsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| quantum field theorydanh từ | danh từ | Lý thuyết trường lượng tử |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- " / ?"