Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cuanto menos
Nghĩa chính
1
Càng ít
Ví dụ
Cuanto
menos
hables
,
menos
te
equivocarás
.
Càng nói ít thì bạn sẽ càng ít mắc sai lầm.
Xuất hiện ở từ khác
cuanto
kết hợp
càng ít
AI
1
Càng ít
1
Càng ít
1
Càng ít