Dịch

cantidad

A1giống cái (feminine)danh từ (noun)trạng từ (adverb)
Hay gặp
/kantiˈdad/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. lượng, số lượng, khoản, con sốdanh từA1An amount or quantity of something, including a sum of money or a specific numerical value.
  2. rất nhiều, lượng lớn, dồi dàodanh từA2A large amount of something or a large number of people, often meaning “a lot”.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cantidadDạng gốc (base form)
  2. cantidadesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cantidad de dineroKhoản tiền, số tiền
en cantidadRất nhiều, dồi dào
en gran cantidadVới số lượng lớn
gran cantidad deLượng lớn, rất nhiều
cantidad de algoLượng hoặc số lượng của cái gì đó
cantidad exactaLượng hoặc số lượng chính xác
gran cantidad de algoLượng lớn của cái gì đó
una cantidad de personasRất nhiều người

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Rất nhiều
  1. Rất nhiều, cực kỳlike hell; a hell of a lot; shedloads

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vô số
Rất nhiều

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn đã uống một lượng thuốc nhiều hơn à?
  • .Bất kỳ khoản tiền nào cũng đều được hoan nghênh.
  • .Chất lượng quan trọng hơn số lượng.

AI