calidad
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp/kaliˈdad/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- chất lượng, phẩm chấtdanh từA2the standard of something when compared to other things; general excellence
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- calidadDạng gốc (base form)
- calidadesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| control de calidad | Kiểm định chất lượng | |
| de alta calidad | Chất lượng cao | |
| de buena calidad | Chất lượng tốt | |
| alta calidad | Chất lượng cao | |
| calidad de vida | Chất lượng cuộc sống | |
| de mala calidad | Chất lượng kém | |
| en calidad de | Với tư cách là | |
| de calidadtính từ | tính từ | Chất lượng; chất lượng cao |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Loại
- Loại, hạngkind, type
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Chất lượng quan trọng hơn số lượng.
- .Điều này sẽ không vượt qua bất kỳ đợt kiểm tra chất lượng nào.
- .Đóng góp của anh ấy ít nhưng chất lượng.