Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- chất lượngdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)how good or bad something is
- phẩm chất, đặc tínhdanh từB2đếm được (countable)a characteristic or feature of someone or something
- chất lượng cao, hảo hạngdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)đứng trước danh từ (attributive)of a high standard
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- qualityDạng gốc (base form)
- qualitiesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- of… qualitycó chất lượng…The soil here is of poor quality.Đất ở đây có chất lượng kém.
- in qualityvề chất lượnga decline in water qualitysự suy giảm chất lượng nước
- of qualitycó chất lượngcontemporary writers of qualitycác nhà văn đương đại có chất lượng
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| high quality | Chất lượng cao | |
| quality assurancedanh từ | danh từ | Đảm bảo chất lượng |
| quality controldanh từ | danh từ | Kiểm tra chất lượng |
| quality of lifedanh từ | danh từ | Chất lượng cuộc sống |
| quality product | Sản phẩm chất lượng | |
| quality standards | Tiêu chuẩn chất lượng | |
| poor quality | Chất lượng kém | |
| quality timedanh từ | danh từ | Thời gian vui vẻ bên gia đình, bạn bè hoặc người yêu |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Hệ số khô
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)In a two-phase liquid–vapor mixture, the ratio of the mass of vapor present to the total mass of the mixture.
Họ từ (word family)
cùng gốc qualityNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiqualite
- từ tiếng Pháp cổqualité
- từ tiếng Latinhquālitās
Ví dụ
- .Cấu trúc lưới của thép làm thay đổi sâu sắc chất lượng của nó.
- ?Bạn có thể cho chúng tôi biết phẩm chất nào của bạn là nổi bật nhất không?
- .Cho dự án xây dựng này, chúng ta cần dùng vật liệu chất lượng, bền lâu trong nhiều thập kỷ