Nghĩa chính
- Đảm bảo chất lượngdanh từkhông đếm được (uncountable)A system in which the delivery of a service or the quality of a product is assessed, and compared with that required.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .Cuộc gọi này có thể được ghi âm để đảm bảo chất lượng.
- . ?Cuộc gọi này có thể được theo dõi hoặc ghi âm nhằm mục đích đảm bảo chất lượng hoặc đào tạo. Tôi có thể giúp gì cho quý khách?
- , .Để đảm bảo chất lượng, cuộc gọi này có thể được ghi âm.