Dịch

quality of life

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chất lượng cuộc sốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The general well-being of someone, and the degree to which someone's daily experience is enjoyable or unenjoyable.
  2. Điều kiện sốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)đứng trước danh từ (attributive)Concerning prevailing conditions in public, such as cleanliness, safety, and the pleasantness of the surroundings or lack thereof.
  3. Cải tiến tính năngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Features or improvements designed to make software easier to use without changing the main functionality.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. quality of lifeDạng gốc (base form)
  2. qualities of lifeSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • health-related chất lượng cuộc sống liên quan đến sức khỏe
  • quality-of-life , , , , , các tội phạm ảnh hưởng đến điều kiện sống như vẽ bậy, tụ tập gây rối, tiểu tiện nơi công cộng, uống rượu nơi công cộng, chèo kéo xin tiền hung hãn và nhảy qua cửa soát vé
  • .Chất lượng cuộc sống đang ngày càng tồi tệ hơn.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI