Dịch

种

種
HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: chõng
zhǒng

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. loại, thứclassifierclassifier for types, kinds, or sorts of things or people
  2. trồng, trồng trọtđộng từto put seeds or plants into the ground to grow; to cultivate
  3. hạt giống, giốngdanh từseed or offspring of a plant or animal used for reproduction

Chữ và bộ thủ (character, radical)

种
zhǒngchõng
Bộ: 禾 · hòa (lúa)9 nét
seed; race, breed; to plant

Cụm từ (phrase)

各种各样Đủ loại, đa dạng
种地Làm ruộng
种树Trồng cây
种植Trồng trọt, gieo trồng
这种Loại này, kiểu này, thứ này
那种Cái đó, loại đó, kiểu đó
留种Giữ giống, để giống
种菜Trồng rau

3 nghĩa khác

Nghĩa 3
Loài
  1. species

Ví dụ

  • ?Ai mua loại tác phẩm nghệ thuật này ?
  • 。Con người là động vật.
  • 。Đó là một vũ khí.

AI