Dịch

type

A1danh từ (noun)động từ (verb)trạng từ (adverb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. loại, kiểudanh từA1A group of people or things that share similar qualities or features.
  2. gõ, đánh máyđộng từA1To write something using a keyboard on a computer, phone, or typewriter.
  3. gu, mẫu ngườidanh từB1The sort of person that someone is romantically or sexually attracted to.
  4. tuýp người, kiểu ngườidanh từB2A person who has the typical characteristics of a particular group or personality.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. typeNguyên thể (infinitive)
  2. typesSố nhiều (plural)
  3. typedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. typingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • type of sthloại cái gìBungalows are a type of house.Nhà một tầng là một loại nhà.
  • of this/its typeloại này/như vậyWhat do you charge for work of this type?Bạn tính phí bao nhiêu cho công việc loại này?
  • type sthđánh máy cái gìI typed my name and password.Tôi đã đánh máy tên và mật khẩu của mình.
  • type sth inđánh máy cái gì vàoType (in) the filename, then press ‘Return’.Đánh (vào) tên tệp, rồi nhấn 'Return'.
  • type sth outđánh máy cái gì lạiThis letter will need to be typed (out) again.Lá thư này cần phải đánh (lại) một lần nữa.
  • type sth upđánh máy lại cái gìHave you typed up that report yet?Bạn đã đánh máy lại bản báo cáo đó chưa?

17 nghĩa khác

Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 4
Trạng từ (adverb) 1
Nhóm máu
  1. A blood group.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitype“symbol, figure, emblem”
  2. từ tiếng Latinhtypus
  3. từ tiếng Hy Lạp cổτύποςtúpos“mark, impression, type”

Ví dụ

  • ?Ai mua loại tác phẩm nghệ thuật này ?
  • .Anh ấy đúng chuẩn gu của cô ấy.
  • , , , . , ? . , , .Nghe này, với mấy bà muốn mua món này thì hầu hết họ đều lớn tuổi và đứng đắn. Kiểu người thuộc giới thượng lưu, hiểu ý tôi chứ? Họ không thể tự mình chạy đến Quảng trường Thời Đại để lựa hàng được. Họ phải có một dạng người trung gian nào đó.

AI