Nghĩa chính
- Người đánh máydanh từA person who types, a clerical worker who writes letters, etc., using a typewriter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- typistDạng gốc (base form)
- typistsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| copy typistdanh từ | danh từ | Người đánh máy gõ các ghi chú bằng văn bản hoặc bản nháp thay vì gõ từ chính tả |
| audio typistdanh từ | danh từ | Người nghe bản ghi âm và chuyển nó thành văn bản bằng cách gõ |
| audio-typistdanh từ | danh từ | Người viết tốc ký sử dụng máy ghi âm hoặc thiết bị tương tự làm nguồn văn bản cần đánh máy |
| touch-typistdanh từ | danh từ | Người có thể gõ bàn phím, máy tính hoặc máy đánh chữ mà không cần nhìn; thường sử dụng cả mười ngón tay |
| shorthand typistdanh từ | danh từ | Là người có kỹ năng tốc ký và đánh máy |
Ví dụ
- .Cô ấy nhận được công việc làm người đánh máy.
- .Mary trở thành người đánh máy.
- .Rima trở thành người đánh máy.