Dịch

typist

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người đánh máydanh từA person who types, a clerical worker who writes letters, etc., using a typewriter.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. typistDạng gốc (base form)
  2. typistsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

copy typistdanh từNgười đánh máy gõ các ghi chú bằng văn bản hoặc bản nháp thay vì gõ từ chính tả
audio typistdanh từNgười nghe bản ghi âm và chuyển nó thành văn bản bằng cách gõ
audio-typistdanh từNgười viết tốc ký sử dụng máy ghi âm hoặc thiết bị tương tự làm nguồn văn bản cần đánh máy
touch-typistdanh từNgười có thể gõ bàn phím, máy tính hoặc máy đánh chữ mà không cần nhìn; thường sử dụng cả mười ngón tay
shorthand typistdanh từLà người có kỹ năng tốc ký và đánh máy

Ví dụ

  • .Cô ấy nhận được công việc làm người đánh máy.
  • .Mary trở thành người đánh máy.
  • .Rima trở thành người đánh máy.

AI