Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Thư kýdanh từOne who occupationally provides assistance by working with records, accounts, letters, etc.; an office worker.
- Nhân viên bán hàngdanh từA salesclerk; a person who serves customers in a store or market.
- Thư ký tòa án, trợ lý thẩm phándanh từA law clerk.
- Làm thư ký, làm nhân viên văn phòngđộng từTo act as a clerk, to perform the duties or functions of a clerk.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bank clerk | Nhân viên ngân hàng | |
| desk clerk | Nhân viên lễ tân | |
| filing clerkdanh từ | danh từ | Nhân viên văn thư |
| hotel clerk | Nhân viên khách sạn | |
| sales clerkdanh từ | danh từ | Nhân viên bán hàng |
| town clerkdanh từ | danh từ | Thư ký thị trấn |
| lay clerkdanh từ | danh từ | Ca sĩ chuyên nghiệp, người lớn trong dàn hợp xướng nhà thờ hoặc trường đại học |
| clerk-aledanh từ | danh từ | Bữa tiệc vì lợi ích của thư ký giáo xứ |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 1
Nhân viên lễ tân
- An employee at a hotel who deals with guests.
Ví dụ
- .Khi còn làm cậu bé chạy việc văn phòng, tôi đã gây ấn tượng lớn đến mức họ giao cho tôi vị trí nhân viên tập sự.
- […] , .[…] suốt ba năm, anh làm việc trong mê cung bốc mùi của các khu chợ Mandalay, làm nhân viên ghi chép cho các thương nhân buôn gạo và thỉnh thoảng trộm cắp.
- 60 . .Cách chuẩn bị tốt nhất cho bài thi lâm sàng dài là khám và lập bệnh án cho bệnh nhân nội trú cũng như ngoại trú trong đúng 60 phút. Điều này bao gồm cả việc đưa ra phác đồ điều trị.
Xuất hiện ở từ khác
- secretarydễ nhầm, đồng nghĩaClerk thường nhấn mạnh lưu sổ sách, xử lý hồ sơ hoặc phục vụ tại quầy; secretary thường có việc văn phòng rộng hơn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc clerkNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiclerc
- từ tiếng Anh cổclerc
- từ tiếng Latinh muộnclēricus“priest, clergyman, cleric”
Cùng gốc (doublet)cleric
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung