Dịch

clerk

A2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Thư kýdanh từOne who occupationally provides assistance by working with records, accounts, letters, etc.; an office worker.
  2. Nhân viên bán hàngdanh từA salesclerk; a person who serves customers in a store or market.
  3. Thư ký tòa án, trợ lý thẩm phándanh từA law clerk.
  4. Làm thư ký, làm nhân viên văn phòngđộng từTo act as a clerk, to perform the duties or functions of a clerk.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. clerkNguyên thể (infinitive)
  2. clerksSố nhiều (plural)
  3. clerkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. clerkingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

bank clerkNhân viên ngân hàng
desk clerkNhân viên lễ tân
filing clerkdanh từNhân viên văn thư
hotel clerkNhân viên khách sạn
sales clerkdanh từNhân viên bán hàng
town clerkdanh từThư ký thị trấn
lay clerkdanh từCa sĩ chuyên nghiệp, người lớn trong dàn hợp xướng nhà thờ hoặc trường đại học
clerk-aledanh từBữa tiệc vì lợi ích của thư ký giáo xứ

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 1
Nhân viên lễ tân
  1. An employee at a hotel who deals with guests.

Ví dụ

  • .Khi còn làm cậu bé chạy việc văn phòng, tôi đã gây ấn tượng lớn đến mức họ giao cho tôi vị trí nhân viên tập sự.
  • […] , .[…] suốt ba năm, anh làm việc trong mê cung bốc mùi của các khu chợ Mandalay, làm nhân viên ghi chép cho các thương nhân buôn gạo và thỉnh thoảng trộm cắp.
  • 60 . .Cách chuẩn bị tốt nhất cho bài thi lâm sàng dài là khám và lập bệnh án cho bệnh nhân nội trú cũng như ngoại trú trong đúng 60 phút. Điều này bao gồm cả việc đưa ra phác đồ điều trị.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thư ký
Thư ký tòa án
Làm thư ký

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiclerc
  2. từ tiếng Anh cổclerc
  3. từ tiếng Latinh muộnclēricus“priest, clergyman, cleric”

Cùng gốc (doublet)cleric

AI