Dịch

oficial

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
/ofiˈθjal/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. chính thứctính từB1recognized or authorized by a proper authority; relating to an office or government.
  2. sĩ quandanh từB1a person holding a position of command in the armed forces or police.
  3. thợ lành nghề, thợ bạndanh từB2a skilled worker who has completed an apprenticeship in a trade or craft.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. oficialDạng gốc (base form)
  2. oficialilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  3. oficialesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

comunicado oficialThông cáo chính thức
documento oficialVăn bản chính thức
idioma oficialNgôn ngữ chính thức
visita oficialChuyến thăm chính thức
alto oficialSĩ quan cấp cao
oficial de primeraThợ bậc một, thợ cả
primer oficialdanh từNgười bạn đời đầu tiên
gaceta oficialCông báo chính thức

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Công chức
  1. Công chức, thư ký tòa ánclerk, functionary

Ví dụ

  • .Bạn phải viết một lá thư chính thức gửi tới giám đốc.
  • ¡ , , !Hãy để tiếng Esperanto làm ngôn ngữ chính thức của châu Âu ngay bây giờ!
  • ¿ ?Làm thế nào mà bạn trở thành một sĩ quan cảnh sát?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sĩ quan
Thợ thủ công
Thợ mổ thịt
Đao phủ

AI